Tổng quan
- Dây cáp điện ruột đồng bọc nhựa PVC (có hoặc không có vỏ) dùng cho các thiết bị điện dân dụng.
- Sản phẩm này được lắp trong ống (chịu lực, chống rò rỉ…) tại các vị trí:
- Lắp cố định trên tường, trên trần, trên sàn.
- Lắp âm trong tường, trong trần, trong sàn.
- Hoặc chôn trong đất.
Cấu trúc cáp

Bảng giá tham khảo
| TÊN SẢN PHẨM | ĐVT | Đơn giá (đồng) |
| CV-1 – 0,6/1KV | Mét | 5.159 |
| CV-1.25 – 600V | Mét | 5.478 |
| CV-1.5- 0,6/1KV | Mét | 7.084 |
| CV-2- 600V | Mét | 9.174 |
| CV-2.5 – 0,6/1kV | Mét | 11.550 |
| CV-3.5- 600V | Mét | 56.276 |
| CV-4 – 0,6/1KV | Mét | 17.479 |
| CV-5.5 – 600V | Mét | 24.035 |
| CV-6 – 0,6/1KV | Mét | 25.652 |
| CV-8 – 600V | Mét | 34.452 |
| CV-10 – 0,6/1kV | Mét | 42.493 |
| CV-16 – 0,6/1kV | Mét | 64.691 |
Đặc tính kỹ thuật của cáp CV – 0,6/1 kV theo AS/NZS 5000.1
- Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
- Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC
- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
- 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
- 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.






